Home Ngành nghề Vật liệu xây dựng Bảng báo giá thép tấm 18x1500x6000mm

Bảng báo giá thép tấm 18x1500x6000mm

0
0
5
🔰️ Báo giá thép hôm nay🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Bảng báo giá thép tấm 18x1500x6000mm . Để giúp quý khách nắm chắc giá sản phẩm thì mỗi ngày chúng tôi điều đăng tải những thông tin chi tiết trên website: khothepmiennam.vn. Công ty sẽ tư vấn dịch vụ miễn phí cho khách hàng qua hotline:  097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Bảng báo giá thép tấm 18x1500x6000mm

Bảng báo giá thép tấm 18x1500x6000mm và các loại thép tấm khác dưới đây là những thông tin chính xác để quý khách hàng tham khảo. Phần lớn, báo giá sẽ phụ thuộc vào nhu cầu tiêu thụ thực tế và bên sản xuất

cung-cap-thep-tam

Công ty Kho thép Miền Nam sẽ đăng tải các thông tin 24/24h để quý khách có cái nhìn toàn diện và rõ ràng nhất. Dựa vào đó sẽ giúp cho việc chọn mua thép tấm trở nên dễ dàng hơn

BẢNG BÁO GIÁ THÉP TẤM
QUY CÁCHBAREM (kg/tấm)ĐƠN GIÁ (vnđ/kg)ĐƠN GIÁ (vnđ/tấm)
3 x 1500 x 6000 mm                    211.95                         25,000                   5,298,750
4 x 1500 x 6000 mm                    282.60                         25,000                   7,065,000
5 x 1500 x 6000 mm                     353.25                         25,000                   8,831,250
5 x 2000 x 6000 mm                     471.00                         25,000                 11,775,000
6 x 1500 x 6000 mm                     423.90                         25,000                 10,597,500
6 x 2000 x 6000 mm                     565.20                         25,000                 14,130,000
8 x 1500 x 6000 mm                     565.20                         25,000                 14,130,000
8 x 2000 x 6000 mm                     753.60                         25,000                 18,840,000
10 x 1500 x 6000 mm                     706.50                         25,000                 17,662,500
10 x 2000 x 6000 mm                     942.00                         25,000                 23,550,000
12 x 1500 x 6000 mm                     847.80                         25,000                 21,195,000
12 x 2000 x 6000 mm                  1,130.40                         25,000                 28,260,000
14 x 1500 x 6000 mm                     989.10                         25,000                 24,727,500
14 x 2000 x 6000 mm                  1,318.80                         25,000                 32,970,000
16 x 1500 x 6000 mm                  1,130.40                         25,000                 28,260,000
16 x 2000 x 6000 mm                  1,507.20                         25,000                 37,680,000
18 x 1500 x 6000 mm                  1,271.70                         25,000                 31,792,500
18 x 2000 x 6000 mm                  1,695.60                         25,000                 42,390,000
20 x 2000 x 6000 mm                  1,884.00                         25,000                 47,100,000
22 x 2000 x 6000 mm                  2,072.40                         25,000                 51,810,000
25 x 2000 x 6000 mm                  2,355.00                         25,000                 58,875,000
30 x 2000 x 6000 mm                  2,826.00                         25,000                 70,650,000
35 x 2000 x 6000 mm                  3,297.00                         25,000                 82,425,000
40 x 2000 x 6000 mm                  3,768.00                         25,000                 94,200,000
45 x 2000 x 6000 mm                  4,239.00                         25,000               105,975,000
50 x 2000 x 6000 mm                  4,710.00                         25,000               117,750,000
55 x 2000 x 6000 mm                  5,181.00                         25,000 
60 x 2000 x 6000 mm                  5,652.00                         25,000               141,300,000
70 x 2000 x 6000 mm                  6,594.00                         25,000               164,850,000
80 x 2000 x 6000 mm                  7,536.00                         25,000               188,400,000
100 x 2000 x 6000 mm                  9,420.00                         25,000               235,500,000
ĐƯỜNG DÂY NÓNG: 0909 936 937 –
0975 555 055. BÁO GIÁ HÔM NAY CÓ NHIỀU ƯU ĐÃI

Dịch vụ của Kho thép Miền Nam đem lại cho khách hàng những gì?

  • Báo giá đầy đủ mỗi ngày, trang website: khothepmiennam.vn hoạt động 24/24h
  • Công ty có liên kết với nhiều nhà máy sản xuất sắt thép nổi tiếng. Nên giá cả được chúng tôi thống kê là mức giá tốt nhất
  • Sản phẩm chính hãng, đầy đủ số lượng như yêu cầu. Dịch vụ gia công thép nhanh chóng để đáp ứng nhu cầu sử dụng
  • Giao hàng trong phạm vi không giới hạn đến các tỉnh thành khu vực Phía Nam: Bốc xếp hàng hóa bởi các phương tiện hiện đại nhất hiện nay
  • Phản hồi lại ý kiến của khách hàng, đền bù hoặc đổi trả nếu hàng hóa sai quy cách – số lượng

bang-bao-gia-tam-thep-xay-dung

Thủ tục mua hàng tại Kho thép Miền Nam

  • B1 : Báo giá dịch vụ được xác định chính xác thông qua số lượng đặt hàng, chủng loại
  • B2 : Hai bên thống nhất về những điều khoản như là: Giá cả ( các đơn hàng lớn có thể thương lượng ), khối lượng hàng, thời gian giao nhận. Cách nhận hàng, bốc xếp,., chính sách thanh toán. Nếu hai bên không còn thắc mắc thì sẽ tiến hành kí hợp đồng
  • B3: Công ty sẽ vận chuyển hàng hóa nhanh, quý khách sắp xếp kho để thuận tiện cho việc bốc dỡ vật liệu xây dựng
  • B4: Khách hàng chuẩn bị nhận hàng & kiểm tra số lượng => thanh toán số dư cho chúng tôi

Tại sao nên chọn thép tấm 18x1500x6000mm?

Đây được coi là phương án hợp lý nhất giúp cho chủ công trình tiết kiệm chi phí mua vật tư một cách tối đa. Bên cạnh đó, việc quản lý nguồn thép cũng dễ dàng hơn

Công ty Kho thép Miền Nam tại TPHCM chuyên phân phối mọi mặt hàng VLXD nói chung, thép tấm 18x1500x6000mm nói riêng với giá thành hợp lý. Sản phẩm thép tấm 18x1500x6000mm được chúng tôi nhập từ các hãng sản xuất có uy tín trên thị trường. Mang lại chất lượng tối ưu, phù hợp với mọi cơ sở hạ tầng

Chất lượng thép tấm 18x1500x6000mm uy tín nhất tại TPHCM?

Bảng giá của tấm thép 18x1500x6000mm sẽ có sự thay đổi chút ít, phụ thuộc hầu hết vào đơn hàng với số lượng là bao nhiêu. Qúy khách muốn được tư vấn trực tiếp, xin liên hệ thẳng đến phòng kinh doanh để được hỗ trợ nhanh chóng nhất

Ngoài ra, chúng tôi còn mở rộng phân phối các VLXD khác như: Thép Hòa Phát, thép Miền Nam, thép Pomina,…

– Hệ thống cung cấp sắt thép trên toàn bộ khu vực : thành phố Hồ Chí Minh, Bình Dương, Tây Ninh, Bến Tre, Đồng Nai, và giao hàng hằng ngày

→ Đại lý, hệ thống phân phối báo giá sắt thép cấp 1 nên đơn giá ưu đãi và cạnh tranh nhất.

→ Với đội ngũ vận chuyển và phương tiện hùng hậu, đảm bảo vận chuyển ngày đêm, đặc biệt miễn phí vận chuyển.

Comments are closed.