Home Ngành nghề Vật liệu xây dựng Báo giá thép hộp mới nhất

Báo giá thép hộp mới nhất

0
0
4

Báo giá thép hộp mới nhất. Báo giá thép hộp tại Tphcm thời điểm hiện tại, chính xác đầy đủ với nhiều ưu đãi nhất từ đại lí cấp 1. Thép hộp mạ kẽm được ứng dụng vô cùng rộng rãi vì vậy, nếu đang cần hoặc sẽ sử dụng thì bạn phải cập nhật liên tục giá thép hộp để kịp thời đưa ra những quyết định đầu tư chính xác

Báo giá thép Pomina mới nhất

Bảng báo giá thép hộp

Chi tiết bảng báo giá thép hộp được cập nhật mới nhất hôm nay

Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu chi tiết giá sắt thép xây dựng mới nhất năm 2020. Công ty Sài Gòn CMC xin gửi tới khách hàng bảng giá thép hộp. Cũng như giá các mặt hàng sắt thép khác được công ty chúng tôi cập nhật mới nhất vào năm 2020. Bảng giá này sẽ được áp dụng cho năm 2021. Nếu giá thay đổi chúng tôi sẽ cập nhật liên tục cho khách hàng yên tâm hơn.

Lưu ý với khách hàng là những bảng giá thép hộp dưới đây đã bao gồm 10% VAT. Giá sẽ không thay đổi theo khu vực mà khách hàng mua. Chúng tôi giao hàng miễn phí cho khách hàng ở tỉnh nếu khách mua số lượng lớn của công ty chúng tôi.

Quý khách có thể tham khảo thêm các bảng báo giá mới nhất:

Nên mua thép hộp ở đâu để có giá tốt nhất?

+ Thực tế giá thép hộp tổng hợp mỗi nơi một khác. Hơn thế nữa tùy vào số lượng đặt hàng mà mức chiết khấu mỗi đơn vị cung cấp dành cho khách hàng lại có sự chênh lệch đáng kể.

+ Do vậy, khâu tìm hiểu rất quan trọng. Mặt khác điều này cũng giúp bạn tránh mua phải thép hộp lỗi khiến công trình kém bền chắc, mất thêm chi phí vận chuyển và kéo dài thời gian thi công một cách không đáng có.

+ Sau hơn 12 năm có mặt trên thị trường, Sài Gòn CMC hiện là đơn vị có báo giá thép hộp tổng hợp cạnh tranh. Vì thế chúng tôi được rất nhiều khách hàng cá nhân, đối tác lựa chọn làm ăn lâu dài trong suốt thời gian vừa qua.

+ Đừng ngại kết nối với Sài Gòn CMC để biết 1 cây thép hộp nặng bao nhiêu kg tại thời điểm này là bao nhiêu. Hơn thế nữa, chúng tôi còn có thể tư vấn để giúp bạn tìm ra dòng thép hộp làm cửa tốt nhất với giá thành phải chăng.

+ Tương tự như vậy, bạn đã biết nên chọn dòng thép hộp làm mái tôn của đơn vị nào chưa? Càng chủ động sớm bạn càng khiến bản thân có được dự định tốt, triển khai kế hoạch nhanh chóng và mang lại kết quả khả quan như mong đợi.

+ Hiện tại, Sài Gòn CMC cung cấp nhiều sản phẩm đa dạng từ thép hộp làm lan can cho đến thép hộp lợp mái và các công trình biển dễ bị bào mòn, chứa nhiều axit.

+ Chúng tôi còn có thể tư vấn giúp bạn chọn ra loại thép hộp nhập khẩu với giá thành tốt nhất trên thị trường. Vì thế đừng chần chừ gọi ngay cho chúng tôi ngay sau bài viết này bạn nhé!

Bảng báo giá thép hộp đen được cập nhật mới nhất

Bảng báo giá thép hộp đen mới nhất giá tốt nhất hiện nay. Việc cập nhật tin tức về bảng giá nhanh chóng của chúng tôi sẽ hỗ trợ cho khách hàng chọn lựa được thời điểm mua vật tư với giá thích hợp nhất. Liên hệ để biết thêm những thông tin về giá mới nhất

Hotline: 0972234989 -0946234989- 0969087087- 0868666000

STTQUY CÁCH ĐỘ DÀY ĐVT ĐƠN GIÁ QUY CÁCH ĐỘ DÀY ĐVT ĐƠN GIÁ 
0Thép hộp chữ nhật đenThép hộp vuông đen
1□ 10*20        0.60cây 6m      29,500□ 12*12          0.60cây 6m       25,000
2        0.70cây 6m      33,500          0.70cây 6m       29,000
3        0.80cây 6m      38,000          0.80cây 6m       32,500
4        0.90cây 6m      40,500          0.90cây 6m       36,000
5        1.00cây 6m      44,500□ 14*14          0.60cây 6m       27,500
6        1.10cây 6m      48,000          0.70cây 6m       31,500
7□ 13*26        0.70cây 6m      42,500          0.80cây 6m       36,000
8□ 20*40        0.70cây 6m      61,500          0.90cây 6m       38,500
9        0.80cây 6m      69,500          1.00cây 6m       43,000
10        0.90cây 6m      75,500          1.10cây 6m       46,500
11        1.00cây 6m      81,500          1.20cây 6m       50,000
12        1.10cây 6m      89,000□ 16*16          0.60cây 6m       31,000
13        1.20cây 6m      97,500          0.70cây 6m       35,500
14        1.40cây 6m    111,500          0.80cây 6m       39,500
15        1.70cây 6m    132,500          0.90cây 6m       44,000
16□ 25*50        0.80cây 6m      85,000          1.00cây 6m       48,500
17        0.90cây 6m      92,000          1.10cây 6m       52,500
18        1.00cây 6m    102,000          1.20cây 6m       56,500
19        1.10cây 6m    110,500□ 20*20          0.60cây 6m       36,500
20        1.20cây 6m    120,500          0.70cây 6m       42,000
21        1.40cây 6m    139,500          0.80cây 6m       47,500
22        1.70cây 6m    169,000          0.90cây 6m       51,000
23□ 30*60        0.80cây 6m    101,000          1.00cây 6m       55,000
24        0.90cây 6m    109,500          1.10cây 6m       60,500
25        1.00cây 6m    121,500          1.20cây 6m       65,000
26        1.10cây 6m    132,000          1.40cây 6m       74,000
27        1.20cây 6m    144,000□ 25*25          0.60cây 6m       45,000
28        1.40cây 6m    167,000          0.70cây 6m       51,500
29        1.70cây 6m    201,500          0.80cây 6m       58,500
30        1.80cây 6m    211,000          0.90cây 6m       62,500
31        2.00cây 6m    239,000          1.00cây 6m       69,000
32        2.50cây 6m    297,500          1.10cây 6m       75,000
33□ 40*80        1.00cây 6m    162,500          1.20cây 6m       81,000
34        1.10cây 6m    177,500          1.40cây 6m       92,500
35        1.20cây 6m    193,000          1.70cây 6m     111,000
36        1.40cây 6m    224,500□ 30*30          0.70cây 6m       62,500
37        1.70cây 6m    271,000          0.80cây 6m       70,000
38        2.00cây 6m    317,500          0.90cây 6m       75,000
39        2.50cây 6m    399,000          1.00cây 6m       81,500
40□ 50*100        1.20cây 6m    249,500          1.10cây 6m       89,000
41        1.40cây 6m    284,000          1.20cây 6m       96,500
42        1.70cây 6m    342,500          1.40cây 6m     110,000
43        1.80cây 6m    363,000          1.70cây 6m     132,500
44        2.00cây 6m    402,500          1.80cây 6m     140,000
45        2.50cây 6m    499,000□ 40*40          1.00cây 6m     107,000
46        2.90cây 6m    576,500          1.10cây 6m     117,000
47        3.00cây 6m    595,500          1.20cây 6m     127,500
48□ 60*120        1.40cây 6m    347,000          1.40cây 6m     148,000
49        1.70cây 6m    420,000          1.70cây 6m     178,500
50        2.00cây 6m    492,500          2.00cây 6m     208,000
51        2.50cây 6m    612,000          2.50cây 6m     264,000
52        3.00cây 6m    741,000□  50*50          1.00cây 6m     135,000
53□ 30*90        1.40cây 6m    236,500          1.10cây 6m     148,500
54□ 38*38        1.40cây 6m    145,000          1.20cây 6m     161,500
55□ 100*100        1.70cây 6m           1.40cây 6m     186,000
56        2.00cây 6m           1.70cây 6m     224,500
57        2.50cây 6m           2.00cây 6m     263,000
58        3.00cây 6m           2.50cây 6m     327,500
59        3.50cây 6m           3.00cây 6m     395,500

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm mới nhất hôm nay

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm mới nhất, giá tốt nhất ngày hôm nay. Việc cập nhật tin tức về bảng giá nhanh chóng của chúng tôi sẽ hỗ trợ cho khách hàng chọn lựa được thời điểm mua vật tư với giá thích hợp nhất. Liên hệ để biết thêm những thông tin về giá mới nhất

Hotline: 0972234989 -0946234989- 0969087087- 0868666000

STTQUY CÁCH ĐỘ DÀY ĐVT ĐƠN GIÁ QUY CÁCH ĐỘ DÀY ĐVT ĐƠN GIÁ 
0Thép hộp chữ nhật mạ kẽmThép hộp vuông mạ kẽm
1□ 10*20        0.70cây 6m      35,500□ 14*14          0.70cây 6m       32,500
2        0.80cây 6m      39,000          0.80cây 6m       37,000
3        0.90cây 6m      43,500          0.90cây 6m       41,000
4        1.00cây 6m      48,000          1.00cây 6m       45,500
5□ 13*26        0.70cây 6m      44,500          1.10cây 6m       49,500
6        0.80cây 6m      49,500          1.20cây 6m       53,000
7        0.90cây 6m      54,500□ 16*16          0.80cây 6m       41,500
8        1.00cây 6m      60,000          0.90cây 6m       45,500
9        1.10cây 6m      65,000          1.00cây 6m       50,000
10        1.20cây 6m      70,500          1.10cây 6m       55,000
11□ 20*40        0.80cây 6m      74,500          1.20cây 6m       59,500
12        0.90cây 6m      83,000          1.40cây 6m       68,000
13        1.00cây 6m      91,000□ 20*20          0.70cây 6m       45,000
14        1.10cây 6m    100,000          0.80cây 6m       50,500
15        1.20cây 6m    108,500          0.90cây 6m       56,000
16        1.40cây 6m    124,500          1.00cây 6m       61,500
17        1.70cây 6m    149,500          1.10cây 6m       67,000
18□ 25*50        0.80cây 6m      93,000          1.20cây 6m       72,500
19        0.90cây 6m    102,500          1.40cây 6m       83,000
20        1.00cây 6m    113,500□ 25*25          0.70cây 6m       56,500
21        1.10cây 6m    124,500          0.80cây 6m       64,500
22        1.20cây 6m    135,500          0.90cây 6m       70,000
23        1.40cây 6m    157,000          1.00cây 6m       77,000
24        1.70cây 6m    189,500          1.10cây 6m       85,000
25        2.00cây 6m    221,000          1.20cây 6m       91,500
26□ 30*60        0.80cây 6m    110,500          1.40cây 6m     105,000
27        0.90cây 6m    123,500          1.70cây 6m     125,000
28        1.00cây 6m    137,000□ 30*30          0.80cây 6m       74,500
29        1.10cây 6m    150,000          0.90cây 6m       83,000
30        1.20cây 6m    163,500          1.00cây 6m       91,000
31        1.40cây 6m    190,000          1.10cây 6m     100,000
32        1.70cây 6m    229,000          1.20cây 6m     108,500
33        2.00cây 6m    267,500          1.40cây 6m     125,500
34        2.50cây 6m    337,000          1.70cây 6m     150,500
35□ 40*80        1.00cây 6m    184,500          1.80cây 6m     158,000
36        1.10cây 6m    201,500          2.00cây 6m     174,500
37        1.20cây 6m    219,500□ 40*40          1.00cây 6m     122,000
38        1.40cây 6m    255,000          1.10cây 6m     133,000
39        1.70cây 6m    308,000          1.20cây 6m     144,500
40        1.80cây 6m    326,000          1.40cây 6m     168,000
41        2.00cây 6m    360,500          1.70cây 6m     202,500
42        2.50cây 6m    456,000          1.80cây 6m     215,000
43□ 50*100        1.10cây 6m    258,000          2.00cây 6m     238,000
44        1.20cây 6m    281,000          2.50cây 6m     297,500
45        1.40cây 6m    320,000□ 50*50          1.00cây 6m     153,500
46        1.70cây 6m    386,000          1.10cây 6m     168,500
47        1.80cây 6m    409,500          1.20cây 6m     183,500
48        2.00cây 6m    454,000          1.40cây 6m     213,000
49        2.50cây 6m    571,000          1.70cây 6m     257,000
50        3.00cây 6m    694,000          1.80cây 6m     273,500
51□ 60*120        1.40cây 6m    396,000          2.00cây 6m     298,500
52        1.70cây 6m    469,500          2.50cây 6m     374,000
53        1.80cây 6m    496,500          3.00cây 6m     450,000
54        2.00cây 6m    551,000□ 100*100          2.00cây 6m 
55        2.50cây 6m    689,000          2.50cây 6m 
56        3.00cây 6m    838,500          3.00cây 6m 

*** Lưu ý: Bảng báo giá thép hộp mà chúng tôi đưa ra sẽ có những thay đổi trong thời gian tới. Chính vì vậy để nắm được chính xác về giá thép quý khách có thể liên hệ trực tiếp đến phòng kinh doanh của chúng tôi. Các nhân viên sẽ tư vấn và báo giá tất cả các loại thép mà quý khách cần.

Chính sách tại Sài Gòn CMC về bảng báo giá

– Nhận đơn vận chuyển tại các quận huyện ở TPHCM và các khu vực lân cận: Tây Ninh, Bình Dương, Long An,..

– Vận chuyển đến ngay tại chân công trình theo ý muốn của khách hàng.

– Dung sai hàng hóa +-5% nhà máy cho phép.

– Chất lượng an toàn cho công trình. Tuổi thọ sắt thép cao, mỗi sản phẩm đều có nhãn mác rõ ràng.

– Thanh toán 100% bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản ngay khi khách kiểm tra về số lượng và chất lượng tại công trình.

CÔNG TY CP SX TM VLXD SÀI GÒN

[ Văn Phòng Giao Dịch 1 ]: 42A Cống Lỡ – P. 15 – Quận Tân Bình – Tp. HCM (Gần Cầu Tham Lương)

[ Văn phòng Giao Dịch 2 ]: 18 Lam Sơn – P.2 – Quận Tân Bình – Tp. HCM

[ Trụ Sở Chính ]: Ấp Ông Trịnh – Xã Tân Phước – Huyện Tân Thành – Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu

[ Phone ]: 0972 234 989 -0946 234 989- 0969 087 087- 0868 666 000

[ Email ]: vatlieusaigoncmc@gmail.com

[ Website ]: http://thegioivatlieuxaydung.vn

 

Tham khảo thêm:

  • Báo giá thép Miền Nam mới nhất

    Báo giá thép Miền Nam mới nhất

    Báo giá thép Miền Nam mới nhất. Báo giá thép miền Nam 2020 hôm nay mới nhất được cập nhật …
  • Báo giá thép Pomina mới nhất

    Báo giá thép Pomina mới nhất

    Báo giá thép Pomina mới nhất. Công ty Sài Gòn CMC xin gửi đến quý khách bảng báo giá thép …
  • Giá thép Miền Nam chi tiết năm 2020

    Sài Gòn CMC cung cấp bảng giá thép Miền Nam chi tiết năm 2020. Theo đà phát triển của đất …
  • Giá thép Pomina chi tiết năm 2020

    Cung cấp đến quý khách bảng báo giá thép pomina chi tiết năm 2020. Hãy liên hệ Hotline 086…
Comments are closed.