Home Ngành nghề Vật liệu xây dựng Cung ứng không giới hạn số lượng thép vằn Pomina P6, P8 đến tận công trình

Cung ứng không giới hạn số lượng thép vằn Pomina P6, P8 đến tận công trình

0
0
4
🔰️ Báo giá thép hôm nay🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi🟢Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí🟢Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Cung ứng không giới hạn số lượng thép vằn Pomina P6, P8 đến tận công trình. Công ty Kho thép Miền Nam sẽ cấp phối chính xác quy cách & số lượng thép vằn Pomina P6, P8 như ý đến với mọi công trình tại Miền Nam.

Dịch vụ báo giá trực tiếp qua hotline, hướng dẫn chi tiết cho khách hàng cách thức thực hiện công tác đặt hàng nhanh. Chiết khấu ưu đãi lớn với mục đích tri ân người tiêu dùng. Trân trọng!!!

Báo giá thép các loại

Báo giá thép Pomina

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
THÉP POMINA
Chủng loạikg/câyvnđ/kg
P61       19,990
P81       19,990
CB300/SD295
P106.25       18,900
P129.77       18,800
P1413.45       18,800
P1617.56       18,800
P1822.23       18,800
P2027.45       18,800
CB400/CB500
P106.93       18,900
P129.98       18,800
P1413.6       18,800
P1617.76       18,800
P1822.47       18,800
P2027.75       18,800
P2233.54       18,800
P2543.7       18,800
P2854.81       18,800
P3271.62       18,800

Báo giá thép Việt Mỹ

BÁO GIÁ THÉP VIỆT MỸ
Chủng loạikg/câyvnđ/kg
P61       19,500
P81       19,500
CB300/SD295
P106.20       18,500
P129.85       18,400
P1413.55       18,400
P1617.20       18,400
P1822.40       18,400
P2027.70       18,400
CB400/CB500
P106.89       18,500
P129.89       18,400
P1413.59       18,400
P1617.80       18,400
P1822.48       18,400
P2027.77       18,400
P2233.47       18,400
P2543.69       18,400
P2854.96       18,400
P3271.74       18,400

Báo giá thép Việt Nhật

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
THÉP VIỆT NHẬT
Chủng loạikg/câyvnđ/kg
P61         20,200
P81         20,200
CB300/SD295
P106.93         19,200
P129.98         19,100
P1413.57         19,100
P1617.74         19,100
P1822.45         19,100
P2027.71         19,100
CB400/CB500
P106.93         19,200
P129.98         19,100
P1413.57         19,100
P1617.74         19,100
P1822.45         19,100
P2027.71         19,100
P2233.52         19,100
P2543.52         19,100
P28Liên hệ        Liên hệ
P32Liên hệ         Liên hệ

Báo giá thép Miền Nam

BÁO GIÁ THÉP MIỀN NAM
Chủng loạikg/câyvnđ/kg
P61       20,100
P81       20,100
CB300/SD295
P106.25       19,100
P129.77       19,000
P1413.45       19,000
P1617.56       19,000
P1822.23       19,000
P2027.45       19,000
CB400/CB500
P106.93       19,100
P129.98       19,000
P1413.6       19,000
P1617.76       19,000
P1822.47       19,000
P2027.75       19,000
P2233.54       19,000
P2543.7       19,000
P2854.81       19,000
P3271.62       19,000

Báo giá thép Hòa Phát

BÁO GIÁ THÉP HÒA PHÁT
Chủng loạikg/câyvnđ/kg
P61       19,900
P81       19,900
CB300/GR4
P106.20       18,900
P129.89       18,800
P1413.59       18,800
P1617.21       18,800
P1822.48       18,800
P2027.77       18,800
CB400/CB500
P106.89       18,900
P129.89       18,800
P1413.59       18,800
P1617.80       18,800
P1822.48       18,800
P2027.77       18,800
P2233.47       18,800
P2543.69       18,800
P2854.96       18,800
P3271.74       18,800

Cách thức thực hiện mua VLXD tại công ty Kho thép Miền Nam

  • B1 : Qua điện thoại hoặc email, Kho thép Miền Nam sẽ báo giá dựa vào khối lượng sản phẩm mà quý khách mong muốn
  • B2 : Qúy vị cung cấp cho nhân viên các thông tin cơ bản như: tên, địa chỉ,…
  • B3 : Bên bán – bên mua sẽ cùng bàn bạc kĩ hơn về : Giá cả , khối lượng hàng, thời gian giao nhận. Cách thức nhận & giao hàng, chính sách thanh toán sau đó tiến hành ký hợp đồng cung cấp.
  • B4: Bên bán tiến hành vận chuyển hàng hóa, sắp xếp kho để thuận tiện cho việc bốc dỡ
  • B5: Khách hàng nhận hàng, kiểm kê và thanh toán đầy đủ cho chúng tôi

Xin ghi chú về đơn hàng:

+ Đơn hàng phải đạt tối thiểu yêu cầu là 5 tấn trở lên

+ Sản phẩm sat thep xay dung được bảo hành còn mới 100% về chất lượng. Có giấy tờ kiểm định của nhà máy sản xuất

+ Dịch vụ cung cấp sản phẩm tận nơi, bốc xếp xuống công trình

Thép Pomina P6, P8 có những đặc điểm nào?

Công ty thép Pomina

Công ty thép Pomina đã sản xuất đầy đủ các sản phẩm thép như: thép hình, thép hộp, thép gân,… Tất cả các loại thép đến từ nhà Pomina đều đảm bảo cả về chất lượng và mẫu mã, hình thức.

Mặt hàng luôn có tính ổn định cao và độ bền lớn. Sắt thép luôn được kiểm soát nghiêm ngặt bởi Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001-2008. Và một phòng thí nghiệm hiện đại với các thiết bị kiểm tra theo tiêu chuẩn châu Âu ISO/IEC 17025:2005.

 Yêu cầu kỹ thuật:

Tính cơ lý của thép Pomina P6, P8 phải đảm bảo về các yêu cầu giới hạn chảy, độ bền tức thời, độ dãn dài. Được xác định bằng phương pháp thử kéo, thử uốn ở trạng thái nguội. Tính chất cơ lý của từng loại thép và phương pháp thử được quy định cụ thể trong tiêu chuẩn.

+ Mác thép: SS 400

+ Giới hạn chảy: Min 235 – 245 N/mm2

+ Giới hạn đứt: 400 – 510 N/mm2

+ Giãn dài tương đối: Min 20 – 24%

Ưu điểm thép Pomina P6, P8

+ Đa dạng số lượng, nhiều kích thước nhằm dễ dàng chọn lựa. Nhằm đáp ứng phù hợp với mọi nhu cầu sử dụng

+ Dễ thi công xây dựng các công trình khó, dễ vận chuyển

+ Hàng hóa đánh giá đẹp, dẻo dai dễ uốn

+ Dễ nhận biết thép chính hãng qua nhiều yếu tố khác nhau

+ Đạt tiêu chuẩn về độ bền, cứng cần thiết đối với mỗi sản phẩm

Thông số kỹ thuật

Thép thanh vằn Pomina Thông số
 Kích cỡ (đường kính)  6mm, 8mm
 Tiêu chuẩn JIS (Nhật Bản), ASTM ( Hoa Kỳ), BS (Anh), TCVN (Việt Nam),…
 Mác ThépCB 240 T, CB 300 T,…..
 Bề mặtCó dập nổi hình logo của nhà sản xuất
 Trọng lượng cuộn1000kg – 2100kg

Thép Pomina P6, P8 xây dựng được bảo quản như thế nào?

Bảo quản thép thanh van Pomina P6, P8 xây dựng là điều cần thiết, nhất là khi bạn sở hữu với số lượng lớn. Một số lưu ý quan trọng dưới đây giúp bạn bảo quản thép hiệu quả, tránh sỉ sét:

  • Cần phải phân loại trước khi lưu trữ
  • Tránh đặt thép Pomina P6, P8 ở những khu vực gần sông, biển; những nơi chứa hóa chất
  • Che chắn thép cẩn thận, đặt đà gỗ cao hơn mặt sàn ít nhất là khoảng cách 15cm
  • Nếu để sản phẩm bên ngoài công trường thì nên sử dụng bạt hay vải che bao phủ
  • Nơi bảo quản thép nên thông thoáng, nền đất không ẩm ướt, tụ nước

Cách phân biệt chính xác thép Pomina thật & giả trên thị trường?

Thông qua màu sắc của sản phẩm

Thép Pomina thật thông thường sẽ có màu xanh đen cộng với những vết gập của cây thép, ít mất màu. Đối với thép giả thì có màu xanh rất đậm & nếp gấp bị phai hay mất màu rất nhiều.

Dựa vào các chi tiết sắt thép

 Thép Pomina thật có tính chất là mềm, các gai xoắn của thép tròn đều và nổi hẳn lên. Dọc hai sống của thép chỉ to bằng gai xoắn và tròn,  có logo. Bên cạnh đó, trên thân thép phải có những kí hiệu rõ ràng, bề mặt của cây thép nhẵn, không sần.

Đối với thép Pomina giả thì cây thép cứng, gai xoắn của thép không đều và không nổi cao thành gờ. Dẹt và bè to dọc tại hai sóng lưng, không cao,trên thân thép có các kí hiệu mờ, bề mặt thép sần.

Comments are closed.