Home Ngành nghề Vật liệu xây dựng Giá tôn lạnh màu Đông Á

Giá tôn lạnh màu Đông Á

0
0
3
🔰️ Báo giá thép hôm nay🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Báo giá tôn lạnh màu Đông Á, các tin tức đã được tổng hợp một cách chính xác nhất tại trang website: tonthepsangchinh.vn. Doanh nghiệp chúng tôi luôn mang đến cho người tiêu dùng sự an tâm tốt nhất có thể. Tôn lạnh màu Đông Á được chọn lựa màu sắc & quy cách tùy ý

Tôn thép Sáng Chinh cấp phối đầy đủ số lượng vật tư tới công trình và bốc xếp tận chỗ. Hàng còn mới, không bị trầy xướt, xe tải đa dạng mọi công suất. Đường dây nóng nhận mọi ý kiến đóng góp của các bạn: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937
 

Sản phẩm tôn lạnh Cliplock Nam Kim 0.45mm tương thích với mọi công trình

Báo giá tôn lạnh màu Đông Á năm 2022

Sáng Chinh Steel cung ứng nguồn tôn lạnh màu Đông Á  chính hãng – nhập hàng hóa trực tiếp tại nơi sản xuất. Giá cả sản phẩm được niêm yết & điều chỉnh theo thị trường. Qúy vị tham khảo đầy đủ khi truy cập vào website: tonthepsangchinh.vn

BẢNG TÔN LẠNH MÀU
TÔN LẠNH MÀUTÔN LẠNH MÀU
(5 sóng, 9 sóng, laphong, 11 sóng tròn)(5 sóng, 9 sóng, laphong, 11 sóng tròn)
Độ dày in trên tônT/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tônT/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.25 mm1.75690000.40 mm 3.2097000
0.30 mm2.30770000.45 mm 3.50106000
0.35 mm 2.00860000.45 mm 3.70109000
0.40 mm 3.00930000.50 mm4.10114000
TÔN LẠNH MÀU HOA SENTÔN LẠNH MÀU ĐÔNG Á
Độ dày in trên tônT/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tônT/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.35 mm 2.90        105,5000.35 mm 2.90             99,000
0.40 mm 3.30        114,5000.40 mm 3.30           108,000
0.45 mm3.90        129,0000.45 mm3.90           121,000
0.50 mm4.35        142,5000.50 mm4.30           133,000
TÔN LẠNH MÀU VIỆT PHÁPTÔN LẠNH MÀU NAM KIM
Độ dày in trên tônT/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tônT/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.35 mm 2.90          95,0000.35 mm 2.90             97,000
0.40 mm 3.30        104,0000.40 mm 3.30           106,000
0.45 mm3.90        117,0000.45 mm3.90           119,000
0.50 mm4.35        129,0000.50 mm4.30           131,000
BẢNG GIÁ GIA CÔNG TÔN VÀ PHỤ KIỆN
Tôn 5SV đổ PU -giấy bạc ~18mm72.000đ/mĐai Skiplock 945             10,500
Tôn 9SV đổ PU- giấy bạc ~18mm72.000đ/mĐai Skiplock 975             11,000
Gia công cán Skiplok 9454.000đ/mDán cách nhiệt PE 5mm               9,000
Gia công cán Skiplok 975 4.000đ/mDán cách nhiệt PE 10mm             17,000
Gia công cán Seamlok6.000đ/mDán cách nhiệt PE 15mm             25,000
Gia công chán máng xối + diềm4.000đ/mGia công chấn úp nóc 1 nhấn + xẻ               1,500
Gia công chấn vòm3.000đ/mGia công chấn tôn úp nóc có sóng               1,500
Tôn nhựa lấy sáng 2 lớp          65,000Tôn nhựa lấy sáng 3 lớp             95,000
Vít bắn tôn 2.5cmbịch 200 con          50,000Vít bắn tôn 4cmbịch 200 con             65,000
Vít bắn tôn 5cmbịch 200 con          75,000Vít bắn tôn 6cmbịch 200 con             95,000
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI
NHẬN GIA CÔNG TÔN TẠI CÔNG TRÌNH

Chú thích:

  • Tôn lạnh màu Đông Á và các loại tôn khác sẽ được giao bằng cách đếm tấm hay nhân số mét thực tế ở ngoài công trình
  • Hàng chính hãng, kèm tem nhãn, còn mới, giấy tờ hóa đơn đầy đủ
  • Tôn thép Sáng Chinh bên cạnh đó còn bố trí các phương tiện di chuyển, xe conterner, đầu kéo … nguồn vật tư đảm bảo vận chuyển đến tận nơi
  • Sẽ có mã ưu đãi khi khách hàng mua tôn lạnh màu các loại với số lượng lớn
Tôn Đông Á do Sáng Chinh giao hàng trực tiếp

Các lưu ý quan trọng khi chọn lựa tôn lạnh màu Đông Á?

Tôn lạnh màu Đông Á phải bảo đảm đúng tiêu chí về chất lượng là yếu tố được đặt lên hàng đầu. Các lưu ý quan trọng khi chọn lựa là:

☑ Mua tôn lạnh màu Đông Á tại những đại lý/ cửa hàng chính hãng và uy tín lâu năm, được nhiều khách hàng đi trước đánh giá tốt.

☑ Phải có giấy xác nhận nguồn gốc xuất xứ, bảo hành cam kết của nhà sản xuất đối với loại tôn đang sử dụng

☑ Kiểm tra kỹ tem nhãn & chữ điện tử của nhà sản xuất dán trên bề mặt tôn có bị tẩy xóa, rách mờ. Hãy đổi trả hàng ngay nếu phát hiện những điểm trên

☑ Kiểm tra tôn lợp màu kỹ lưỡng về số lượng & chất lượng khi giao nhận hàng, tránh trường hợp đánh tráo hay trà trộn tôn giả

☑ Các thiết bị đo chuyên dụng cần chuẩn bị sẵn sàng nhằm kiểm tra các thông số cơ bản như độ dày, độ bám dính bề mặt sơn, độ dày lớp mạ nhôm kẽm.

Nếu quý khách phát hiện tôn được giao không đúng với những yêu cầu đưa ra thì hãy phản hồi với nhà sản xuất tôn nếu đại lý trà trộn tôn kém chất lượng, hàng giả, hàng nhái. Hãy bảo vệ quyền lợi của mình nói riêng, cũng như của người tiêu dùng nói chung

Các tiêu chuẩn mà sản phẩm đã đáp ứng như:

  • Tiêu chuẩn Hoa Kỳ: ASTM A755/A755M.
  • Tiêu chuẩn Úc:  AS 2728.
  • Tiêu chuẩn Nhật Bản: JIS G 3322.
  • Tiêu chuẩn Malaysia: MS 2383.
  • Tiêu chuẩn châu Âu: EN 10169.

Giới thiệu các thông số kỹ thuật của tôn lạnh màu Đông Á

Theo tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản JIS G3321
Độ bền uốn0T  ̴̴ 2T
Độ bền kéoMin 270 Mpa
Khối lượng mạAZ050 – 50g/m²AZ150 – 150g/m²
AZ070 – 70g/m²AZ180 – 180g/m²
AZ100 – 100G/m²AZ200 – 200g/m²
Độ dày thép nền0.16 ÷ 1.2mm
Chiều rông cuộn750  ÷  1250mm

Làm cách nào để chọn lựa tôn lạnh màu Đông Á hợp lý cho công trình?

Cách chọn lựa hợp lý nhất đối với tôn lạnh màu là bạn phải vạch ra các tiêu chí, nhu cầu và so sánh với ưu nhược điểm của từng loại tôn. Để từ đó lựa chọn được đúng tôn có kích thước, màu sắc phù hợp nhất với nhu cầu và thẩm mỹ của bạn.

Giao hàng an toàn trên các cung đường
Kho tôn Đông Á

Lựa chọn tôn lạnh màu lợp mái đẹp mắt

Một trong những giá trị chính của công trình đó là tính thẩm mỹ, quan trọng tiếp theo khi chọn mua tôn lạnh màu. Thiết kế phong cách hay đặc điểm của mỗi công trình đều mang những đặc trưng riêng. Từ đó, tôn lạnh màu cũng sẽ được chọn lựa để phù hợp hơn

Chúng ta có thể lấy ví dụ như những công trình xây dựng nhà tiền chế công nghiệp, nhà xưởng, nhà kho thì thông thường sử dụng tôn lạnh màu cán sóng vuông 6 sóng để lợp mái, hay tôn 11 sóng vuông dùng làm vách ngăn.

Hiện nay tôn 11 sóng, 6 sóng cũng được sử dụng với số lượng đáng kể  cho những công trình nhà ở mang phong cách hiện đại, nhà phố, nhà cao tầng, mái hiên.

Tôn lạnh màu cán sóng không chỉ đa dạng về hình thức, mà màu sắc luôn sặc sỡ, bắt mắt

Mái nhà của bạn sẽ giữ được vẻ đẹp bất chấp thời gian khi chọn lựa đúng loại tôn lợp mái

Khách hàng nào cũng mong muốn mình sở hữu một công trình đẹp. Thế nên, khi đầu tư xây dựng bất cứ một hạng mục gì, chúng ta đều mong muốn công trình đó luôn bền, đẹp. Kéo dài được tuổi thọ sử dụng theo thời gian, hạn chế chi phí sửa chữa. 

Mái nhà được coi là kết cấu quan trọng chính của mỗi công trình, là phần bảo vệ, che chắn không gian sống bên trong, góp phần tạo dựng không gian sống tích cực hơn. Bởi thế, mái nhà phải bền vững và có khả năng chống chịu các yếu tố tác động cao.

Đảm bảo giá cả mua tôn lạnh màu Đông Á tốt nhất của Sáng Chinh Steel tại TPHCM

Công ty Sáng Chinh Steel ở tại TPHCM sẽ hỗ trợ báo giá tận nơi, giao hàng tận chỗ. Đến đây, quý vị có thể an tâm vì chất lượng nguồn tôn lạnh màu Đông Á lợp mái luôn tốt nhất. 

  • Chúng tôi là đại lý số 1 chính thức của nhà máy sản xuất tôn Đông Á
  • Mở rộng các chi nhánh để tiếp cận khách hàng dễ dàng
  • Website đăng tin mỗi ngày: tonthepsangchinh.vn
  • Cung cấp các giấy tờ đầy đủ, nguồn gốc xuất xứ sản phẩm đến tận tay người tiêu dùng
  • Nhân viên tư vấn chuyên nghiệp
  • Sáng Chinh Steel cung cấp tôn chính hãng (các nhà máy) giá gốc
Comments are closed.