Home TTDN Xây dựng Báo giá tấm inox 16mm

Báo giá tấm inox 16mm

0
0
2

Báo giá tấm inox 16mm cập nhật 24/7: 0907 137 555 – 0949 286 777 – 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0937 200 900. Qúy vị có thể gọi về đường dây nóng để nhận hỗ trợ chi tiết nhất

Doanh nghiệp Thép Sáng Chinh của chúng tôi ra đời lâu năm, chuyên môn cung cấp thép tấm chất lượng cao, giá tốt đến tận công trình. Dịch vụ diễn ra chuyên nghiệp, nhiều hình thức chiết khấu hấp dẫn

bang-gia-thep-tam-inox-ton-sang-chinh

Báo giá tấm inox 16mm

Giá thép inox được Tôn thép Sáng Chinh cung cấp đầy đủ về độ dày, quy cách, trọng lượng, đơn giá. Quý khách hàng có thể tham khảo bảng báo giá thép mới nhất dưới đây:

BẢNG BÁO GIÁ THÉP TẤM
QUY CÁCHBAREM (kg/tấm)ĐƠN GIÁ (vnđ/kg)ĐƠN GIÁ (vnđ/tấm)
3 x 1500 x 6000 mm                    211.95                         25,000                   5,298,750
4 x 1500 x 6000 mm                    282.60                         25,000                   7,065,000
5 x 1500 x 6000 mm                     353.25                         25,000                   8,831,250
5 x 2000 x 6000 mm                     471.00                         25,000                 11,775,000
6 x 1500 x 6000 mm                     423.90                         25,000                 10,597,500
6 x 2000 x 6000 mm                     565.20                         25,000                 14,130,000
8 x 1500 x 6000 mm                     565.20                         25,000                 14,130,000
8 x 2000 x 6000 mm                     753.60                         25,000                 18,840,000
10 x 1500 x 6000 mm                     706.50                         25,000                 17,662,500
10 x 2000 x 6000 mm                     942.00                         25,000                 23,550,000
12 x 1500 x 6000 mm                     847.80                         25,000                 21,195,000
12 x 2000 x 6000 mm                  1,130.40                         25,000                 28,260,000
14 x 1500 x 6000 mm                     989.10                         25,000                 24,727,500
14 x 2000 x 6000 mm                  1,318.80                         25,000                 32,970,000
16 x 1500 x 6000 mm                  1,130.40                         25,000                 28,260,000
16 x 2000 x 6000 mm                  1,507.20                         25,000                 37,680,000
18 x 1500 x 6000 mm                  1,271.70                         25,000                 31,792,500
18 x 2000 x 6000 mm                  1,695.60                         25,000                 42,390,000
20 x 2000 x 6000 mm                  1,884.00                         25,000                 47,100,000
22 x 2000 x 6000 mm                  2,072.40                         25,000                 51,810,000
25 x 2000 x 6000 mm                  2,355.00                         25,000                 58,875,000
30 x 2000 x 6000 mm                  2,826.00                         25,000                 70,650,000
35 x 2000 x 6000 mm                  3,297.00                         25,000                 82,425,000
40 x 2000 x 6000 mm                  3,768.00                         25,000                 94,200,000
45 x 2000 x 6000 mm                  4,239.00                         25,000               105,975,000
50 x 2000 x 6000 mm                  4,710.00                         25,000               117,750,000
55 x 2000 x 6000 mm                  5,181.00                         25,000 
60 x 2000 x 6000 mm                  5,652.00                         25,000               141,300,000
70 x 2000 x 6000 mm                  6,594.00                         25,000               164,850,000
80 x 2000 x 6000 mm                  7,536.00                         25,000               188,400,000
100 x 2000 x 6000 mm                  9,420.00                         25,000               235,500,000
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 –
0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Thép tấm inox là gì?

Thép tấm inox  là loại thép hợp kim, ứng dụng rộng rãi trong công tác xây dựng. Thép tấm inox được dùng nhiều nhất là các ngành đóng tàu, kết cấu nhà xưởng, cầu cảng, thùng, bồn xăng dầu, nồi hơi, cơ khí, các ngành xây dựng dân dụng, làm tủ điện, container, sàn xe, xe lửa, dùng để sơn mạ…

Để tạo ra sản phẩm chất lượng thì đòi hỏi trải qua công nghệ cao và quy trình phức tạp. Nguyên liệu đầu vào là quặng cùng với một số các chất phụ gia.

Sau đó các nguyên liệu đầu vào này sẽ được cho vào lò nung. Để tạo nên dòng thép nóng chảy. Tiếp theo dòng thép nóng chảy sẽ được xử lý và tách các tạp chất.

Dòng kim loại nóng chảy này sẽ được đưa đến lò đúc phôi, các loại phôi sau khi được hoàn thành sẽ được đưa đến các nhà máy. Trải qua nhiều công đoạn, để tạo nên sản phẩm thép tấm

1/ Thép tấm inox làm cầu thang

Gia công thép làm bậc cầu thang 16mm, các nhà sản xuất thường dùng thép tấm để chấn bậc cầu thang nhằm tăng khả năng chống trượt cho bậc.

2/ Thép tấm inox lót đường

Các dự án xây dựng lớn nhỏ ngày nay mọc lên ngày càng nhiều. Bởi vậy trong các công trình để vận chuyển những chuyến hàng nặng hàng trăm tấn vào tới công trình thì biện pháp sử dụng thép tấm để lót đường là biện pháp hiệu ích giúp giảm được chi phí cho công trình.

Thép tấm có thể chịu được nhiều tải trọng lớn, chi phí mua hàng hợp kinh tế. Trong các ngành công nghiệp, thép tấm là nguyên vật liệu được ưu tiên sử dụng hàng đầu

3/ Thép tấm inox lót sàn

Thép tấm inox được sử dụng để lót sàn nhà xưởng, nhà kho, sàn xe ô tô,…

Khác với thép tấm trơn, thép tấm lót sàn thường là loại thép tấm có gân, có bề mặt nổi vân gờ nên nhám. Tạo cho vật tiếp xúc với nó một lực ma sát để vật không bị trơn, trượt.

Tiêu chuẩn của tấm inox 304 16mm

  • Mác thép:     INOX SUS 304, SUS 304L
  • Tiêu chuẩn: JIS, AISI, ASTM, DIN, GB
  • Độ dày:        16mm
  • Chiều dài:    2,5m, 3m, 4m, 6m, 9m, 12m ( cắt theo yêu cầu )
  • Khổ rộng:    800mm, 1000mm, 1220mm, 1524mm, 18000mm , 2000mm ( xả theo yêu cầu )
  • Bề mặt tấm: BA, 2B, No 1, 2line
  • Ứng dụng:  Sản xuất đồ gia dụng, cơ khí chế tạo, xây dựng, đóng tàu, hóa chất .v.v.
  • Xuất xứ:      EU, Korea, Malaysia, India, China, Taiwan…
  • Gia công:    Cắt theo thiết kế, chắn dập, đột lỗ, cuốn ống, làm bồn theo yêu cầu khách hàng
  • Đóng gói:   Theo kiện, cuộn, Pallet gỗ, bọc PVC, lót giấy hoặc theo yêu cầu khách hàng

Barem thép tấm inox 1 ly, 2 ly, 3 ly, 5 ly, 6 ly, 8 ly, 10 ly,…

Giới thiệu bảng barem trọng lượng của sản phẩm thép có độ dày từ 2 ly đến 60 ly thông dụng nhất hiện nay

Độ dàyĐộ rộng (mm)Chiều dài (mm)Trọng lượng (kg)
2 ly1200250047,1
3 ly15006000211,95
4 ly15006000282,6
5 ly15006000353,25
6 ly15006000423,9
8 ly15006000565,2
10 ly20006000942
12 ly200060001130,4
14 ly200060001318,8
15 ly200060001413
16 ly200060001507,2
18 ly200060001695,6
10 ly200060001884
22 ly200060002072,4
24 ly200060002260,8
25 ly200060002355
26 ly200060002449,2
28 ly200060002637,6
30 ly200060002826
32 ly200060003014,4
34 ly200060003202,8
35 ly200060003287
36 ly200060003391,2
38 ly200060003579,6
10 ly200060003768
42 ly200060003956,4
45 ly200060004239
48 ly200060004521,6
50 ly200060004710
55 ly200060005181
60 ly200060005652

Bảng quy đổi thép tấm ra kg

Cách tính thép tấm ra kg

Cách đơn giản nhất để tính trọng lượng đó là bạn phải biết được chính xác công thức toán học của nó như thế nào. Dưới đây là công thức tính trọng lượng, khối lượng riêng của thép:

Trọng lượng (kg) = T (mm) x R (mm) x Chiều dài (mm) x 7,85/1.000.000

Trong đó:

+ T là độ dày của tấm thép (mm)

+ R là chiều rộng của thép (mm)

+ 7,85 là tỷ trọng của thép

Công thức trên được áp dụng hầu hết cho tất cả các loại thép tấm như: Thép tấm nhám, thép cán nóng, thép có gân,… Không áp dụng cho nhôm, đồng và các loại thép có khối lượng riêng lớn hơn hoặc nhỏ hơn 7,85 – 8

Phổ biến trên thị trường có các dạng thép tấm nào?

1/ Thép tấm cán nóng

Sản phẩm được cán nóng và sản xuất dưới dạng tấm. Từng tấm có thể cắt rời theo ý. Được hình thành ở quá trình cán nóng ở nhiệt độ cao, thường ở nhiệt độ 1000 độ C. Loại thép này thường có màu xanh đen và màu sắc của thành phẩm khá tối.

Quy cách của loại tấm thép cán nóng:
– Độ dày : 3 ly, 4 ly, 5 ly, 6 ly, 8 ly, 10 ly, 12 ly, 15 ly, 20 ly, 25 ly, 30 ly, 40 ly, 50ly…
– Chiều ngang : 750 mm, 1000 mm, 1250 mm, 1500 mm, 1800 mm, 2000 mm, 2500 mm,…

2/ Thép cán nguội

Thép tấm cán nguội là sản phẩm của thép cán nóng. Được dùng tác dụng lực cơ học và dầu để cán nguội thép. Bề mặt thép cán nguội sẽ sáng bóng do có 1 lớp dầu, sáng và đẹp hơn so với thép cán nóng.

Trong sản xuất, sản phẩm dùng để đóng thùng ô tô, tấm lợp. Ứng dụng trong ngành công nghiệp gia dụng như để sản xuất tủ quần áo hay làm khung nhôm cửa kính, ống thép, thùng phuy, đồ nội thất,…

Mác thép thông dụng: 08 K, 08YU, SPCC, SPCC-1, SPCC-2, 4,8, SPCD , SPCE.

Độ dày thép cán nguội sẽ nhỏ hơn cán nóng – tùy vào số lần cán. Ví dụ như: Thép tấm 1 ly, 2 ly, 1,2 ly, 1,4ly, 1,5 ly, 1,6 ly, 1,8 ly,…

Khổ rộng: 914 mm, 1.000 mm, 1.200 mm, 1.219 mm, 1.250 mm.

Xuất xứ: Trung Quốc, Nhật Bản, Nga,…

Thép tấm cán nguội thường có mẫu mã đẹp hơn so với thép tấm cán nóng. Có bề mặt sáng bóng, mép biên sắc cạnh, màu sắc sản phẩm thường có màu xám sáng….

3/ Thép tấm có gân – Thép tấm nhám

Thép tấm có gân, còn có tên khác là thép chống trượt. Do cuộn gân có tính ma sát cao nên thép tấm chống trượt thường được ứng dụng nhiều trong các công trình nhà xưởng, lót nền, làm sàn xe tải, cầu thang,…

Xuất xứ: Thép tấm chống trượt có xuất xứ Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc, Mỹ, Anh, Việt Nam, Nga…

Tiêu Chuẩn: ASTM, AISI, JIS, GOST, DIN, EN, GB, BS

Mác Thép: SS400, SS300, A36, AH36, Q235A/B, Q345A/B, A572, S355, S275, S235…

Kích thước:

+ Độ dày: 2ly, 3ly, 4ly, 5ly, 6ly, 8ly, 10ly, 12ly, 14ly

+ Khổ rộng: 500mm, 900mm, 1000mm, 1020mm, 1250mm, 1350mm, 1500mm, 2000mm.

+ Chiều dài: 1000mm, 2000mm, 3000mm, 4000mm, 5000mm, 6000mm

CÔNG TY TÔN THÉP SÁNG CHINH

Văn phòng: Số 43/7b Phan Văn Đối,ấp Tiền Lân,Bà Điểm,Hóc Môn,Tp.HCM

Email: thepsangchinh@gmail.com

Hotline:0907 137 555 – 0949 286 777 – 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0937 200 900

CS1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – F Linh Tây – Thủ Đức​

CS2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

CS3: 16F Đường 53, P. Tân Phong, Quận 7

CS4: 75/71 Lý Thánh Tông – F Tân Thới Hòa– Q. Tân phú

CS5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Comments are closed.