Home Top 10 google Xây dựng Bạn đang cần báo giá thép V25x25x3x6000mm, xin gọi ngay: 0907 137 555 – 0949 286 777

Bạn đang cần báo giá thép V25x25x3x6000mm, xin gọi ngay: 0907 137 555 – 0949 286 777

0
0
3
🔰️ Báo giá thép hôm nay🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Bạn đang cần báo giá thép V25x25x3x6000mm, xin gọi ngay: 0907 137 555 – 0949 286 777. Các thông tin bên dưới là tập hợp mọi tin tức mới nhất mà Kho thép Miền Nam xin gửi đến toàn thể quý khách hàng trên địa bàn TPHCM. Tính chất thép V25x25x3x6000mm với độ bền cứng cao, nên cũng vì thế mà dễ dàng áp dụng cho nhiều hạng mục thi công xây dựng lớn nhỏ

Bạn đang cần báo giá thép V25x25x3x6000mm, xin gọi ngay: 0907 137 555 – 0949 286 777

Bang bao gia thep hinh V25x25x3x6000mm – thép V các loại sẽ dựa vào số lượng mà công trình cần sử dụng, cũng như là khối lượng vật tư mà bạn chọn lựa để từ đó ấn định giá bán sao cho chính xác nhất. Với hệ thống kho hàng hoạt động lớn mạnh tại Phía Nam, Kho thép Miền Nam luôn cam kết rằng: hàng hóa đạt chất lượng tốt, giá hợp lý

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH V 
THÉP HÌNH V NHÀ BÈ 
QUY CÁCHKg/câyvnđ/kgvnđ/cây
V 25x25x3x6000mm5.57    19,200           106,944
V 30x30x3x6000mm6.98    19,200           134,016
V 40x40x3x6000mm10.20    19,200           195,840
V 40x40x4x6000mm13.21    19,200           253,632
V 40x40x5x6000mm17.88    19,200           343,296
V 50x50x3x6000mm13.19    19,200           253,248
V 50x50x4x6000mm17.10    19,200           328,320
V 50x50x5x6000mm đen20.87    19,200           400,704
V 50x50x5x6000mm đỏ21.96    19,200           421,632
V 50x50x6x6000mm26.67    19,200           512,064
V 60x60x5x6000mm26.14    19,200           501,888
V 60x60x6x6000mm30.69    19,200           589,248
V 63x63x4x6000mm23.60    19,200           453,120
V 63x63x5x6000mm27.87    19,200           535,104
V 63x63x6x6000mm32.81    19,200           629,952
V 65x65x5x6000mm27.81    19,200           533,952
V 65x65x6x6000mm34.56    19,200           663,552
V 70x70x6x6000mm36.79    19,200           706,368
V 70x70x7x6000mm42.22    19,200           810,624
V 75x75x6x6000mm39.49    19,200           758,208
V 75x75x8x6000mm52.50    19,200         1,008,000
V 75x75x9x6000mm60.19    19,200         1,155,648
V 100x100x10x6000mm90.00    19,200         1,728,000
    
    
THÉP HÌNH V CƠ SỞ
QUY CÁCHKg/câyvnđ/kg 
V 30x30x2x6000mm5kg    19,300 
V 30x30x3x6000mm5.5-7.5kg    19,000 
V 40x40x2.5x6000mm7.5-7.8kg    19,000 
V 40x40x3x6000mm8 – 9 kg    19,000 
V 40x40x4x6000mm10-13kg    19,000 
V 50x50x2.5x6000mm11-12kg    19,000 
V 50x50x3x6000mm13-15kg    19,000 
V 50x50x4x6000mm15-18kg    19,000 
V 50x50x5x6000mm19-21kg    19,000 
V 50x50x6x6000mm21.2-22kg    19,000 
THÉP HÌNH V AN KHÁNH/VINAONE
QUY CÁCHKg/câyvnđ/kgvnđ/cây
V 63x63x5x6000mm26.12      18,700      488,444
V 63x63x6x6000mm33.00      18,700      617,100
V 70x70x6x6000mm31.00      18,700      579,700
V 70x70x6x6000mm38.00      18,700      710,600
V 70x70x7x6000mm41.43      18,700      774,741
V 75x75x5x6000mm33.00      18,700      617,100
V 75x75x6x6000mm35.64      18,700      666,468
V 75x75x7x6000mm47.50      18,700      888,250
V 75x75x8x6000mm52.50      18,700      981,750
V 80x80x6x6000mm41.20      18,700      770,440
V 80x80x7x6000mm48.00      18,700      897,600
V 80x80x8x6000mm57.00      18,700   1,065,900
V 90x90x6x6000mm47.00      18,700      878,900
V 90x90x7x6000mm55.00      18,700   1,028,500
V 90x90x8x6000mm64.00      18,700   1,196,800
V 90x90x9x6000mm70.00      18,700   1,309,000
V 100x100x7x6000mm63.00      18,700   1,178,100
V 100x100x8x6000mm70.50      18,700   1,318,350
V 100x100x9x6000mm80.00      18,700   1,496,000
V 100x100x10x6000mm85.20      18,700   1,593,240
V 120x120x8x12m172.00      18,700   3,216,400
V 120x120x10x12m210.00      18,700   3,927,000
V 120x120x12x12m250.00      18,700   4,675,000
V 130x130x10x12m230.00      18,700   4,301,000
V 130x130x12x12m270.00      18,700   5,049,000
THÉP HÌNH V NHẬP KHẨU
QUY CÁCHKg/câyvnđ/kgvnđ/cây
V 150x150x10x12m274.80CẬP NHẬT THEO THỜI ĐIỂM VÀ CHỦNG LOẠI ĐỂ KIỂM TRA THỰC TẾ
V 150x150x12x12m327.60
V150x150x15x12m403.20
V200x200x8x12m 
V 200x200x10x12m 
V 200x200x12x12m 
V200x200x15x12m 
V250x250x12x12m 
V 250x250x15x12m 
V300x300x15x12m 

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Công đoạn đặt mua hàng tại Kho thép Miền Nam?

– Bước 1: Những chi tiết mà quý vị đang thắc mắc sẽ được hỗ trợ giải đáp một cách tận tình. Đồng thời, Kho thép Miền Nam sẽ kê khai các thông tin cơ bản để bạn dễ dàng làm thủ tục dịch vụ.

– Bước 2: Dựa vào số lượng đơn hàng mà chúng tôi sẽ báo giá chi tiết nhất. Hấp dẫn với nhiều ưu đãi kèm theo

– Bước 3: 2 bên cần phải quan tâm về các điều khoản cơ bản như sau: khối lượng hàng hóa, thời gian vận chuyển, cách thức giao & nhận hàng, thanh toán sau dịch vụ,.. Sau cùng là đi đến thống nhất sẽ tiến hành kí hợp đồng

– Bước 4: Chúng tôi bố trí vật tư lên xe tải thích hợp, luôn đảm bảo hàng giao đến tận nơi, không chậm trễ

– Bước 5: Qúy khách có thể kiểm tra hàng hóa sau khi được giao nhận. Tiếp theo là thanh toán các điều khoản mà 2 bên đã thống nhất trước đó

Đặc tính kỹ thuật

Mác thépTHÀNH PHẦN HÓA HỌC ( %)
C
max
Si
max
   Mn      maxP
max
S
max
Ni
max
Cr
max
Cu
max
A360.270.15-0.401.200.0400.050  0.20
SS400   0.0500.050   
Q235B0.220.351.400.0450.0450.300.300.30
S235JR0.220.551.600.0500.050   
GR.A0.210.502.5XC0.0350.035   
GR.B0.210.350.800.0350.035   

Đặc tính cơ lý

Mác thépĐẶC TÍNH CƠ LÝ
Temp
oC
YS
Mpa
TS
Mpa
EL
%
A36 ≥245400-55020
SS400 ≥245400-51021
Q235B ≥235370-50026
S235JR ≥235360-51026
GR.A20≥235400-52022
GR.B0≥235400-52022

Ưu điểm & ứng dụng thép hình V25x25x3x6000mm

Sản phẩm thép V25x25x3x6000mm này đang sở hữu rất nhiều điểm ưu việt như: Cấu trúc đồng nhất, cứng cáp, chịu rung chấn mạnh & va đập cao.  Sản phẩm vẫn giữ nguyên tính chất của mình kể cả khi sử dụng trong môi trường ẩm thấp… Bền bỉ trước mọi dạng hóa chất

Thép V25x25x3x6000mm được nhiều nghành nghề ưu tiên ứng dụng. Từ những công trình xây dựng dân dụng, nhà thép tiền chế, nhà ở, khung sườn xe, tháp ăng ten, cột điện cao thế,  mái che, trang trí, đường ray, thanh trượt, lan can…. Đến các loại hàng gia dụng.

Thép hình V25x25x3x6000mm đảm bảo đúng số lượng & chủng loại, chính hãng ở Kho thép Miền Nam

Trước khi thực hiện công tác vận chuyển vật liệu đến địa điểm như yêu cầu, công ty Kho thép Miền Nam sẽ kiểm tra một lần nữa thép hình V25x25x3x6000mm về số lượng, chủng loại, cùng những giấy tờ – các hóa đơn đỏ. Thông qua sự giúp đỡ kịp thời của bộ phận tư vấn, chắc chắn sẽ đảm bảo độ an tâm cho bạn.

Đơn hàng có thể được chốt nhanh trong ngày. Nhận hợp đồng vận chuyển giao hàng đến tận công trình theo hợp đồng ngắn hạn và dài hạn

Hiện nay, không chỉ thép V25x25x3x6000mm, mà còn nhiều dạng sắt thép khác đang được đòi hỏi với số lượng rất lớn. Bởi thế, ngoài việc nhập các sản phẩm trong nước, công ty chúng tôi còn nhập khẩu sắt thép chính hãng từ các nước: Nhật Bản, Hàn Quốc, Mỹ, Canada, Đài Loan,..

Hashtag: #bangbaogiathephinhv#thephinhvxaydung#giathephinhv#thepchuv#bangbaogiathepchuv#thephinhxaydung

Comments are closed.